Sản phẩm

của chúng tôi

Các mặt hàng của chúng tôi đa dạng từ các loai thép phục vụ cho công nghiệp từ xây lắp đến đóng tàu như thép tấm, thép hình, thép góc, thép đặc…đến các loại thép chuyên phục vụ cho các công trình xây dựng như thép cây (thanh vằn), thép dây, tôn màu, xà gồ các loại…

Thép hình chữ V

Tiêu chuẩnJIS, Q, KS, TCVN
Chiều cao cánh25 - 250mm
Độ dày cánh2 - 25mm
Chiều dài6000 - 12000mm
Công dụngỨng dụng trong công trình công nghiệp, nông nghiệp, dân dụng, cơ khí chế tạo máy và công nghiệp đóng tàu.
Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Tọa độ trọng tâm Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
QUY CÁCH THEO TIÊU CHUẨN NHẬT
AxB t r1 r2 A W Cx = Cy Ix = Iy MaxIu MinIx ix = iy Maxix Miniy Zx = Zy
L25x25 3 4 2 1.427 1.12 0.719 0.797 1.26 0.332 0.747 0.94 0.483 0.4448
L30x30 3 4 2 1.727 1.36 0.844 1.42 2.26 0.59 0.908 1.14 0.585 0.661
L40x40 5 4.5 3 3.755 2.95 1.17 5.42 8.59 2.25 1.2 1.51 0.774 1.91
L45x45 4 6.5 3 3.492 2.74 1.24 6.5 10.3 2.69 1.36 1.72 0.88 2
L45x45 5 6.5 3 4.302 3.38 1.28 7.91 12.5 3.29 1.36 1.71 0.874 2.46
L50x50 4 6.5 3 3.892 3.06 1.37 9.06 14.4 3.76 1.53 1.92 0.983 2.49
L50x50 5 6.5 3 4.082 3.77 1.41 11.1 17.5 4.58 1.52 1.91 0.976 3.08
L50x50 6 6.5 4.5 5.644 4.43 1.44 12.6 20 5.23 1.5 1.88 0.96 3.55
L60x60 4 6.5 3 4.692 3.68 1.61 16 25.4 6.62 1.85 2.33 1.19 3.66
L60x60 5 6.5 3 5.802 4.55 1.66 19.6 31.2 8.09 1.84 2.32 1.18 4.52
L60x60 6 6.5 4.5 6.844 5.37 1.69 22.6 35.9 9.3 1.82 2.29 1.17 5.24
L65x65 5 8.5 3 6.367 5 1.77 25.3 40.1 10.5 1.99 2.51 1.28 5.36
L65x65 6 8.5 4 7.527 5.91 1.81 29.4 46.6 12.2 1.98 2.49 1.27 6.26
L65x65 8 8.5 6 9.761 7.66 1.88 36.8 58.3 15.3 1.94 2.44 1.25 7.96
L70x70 5 8.5 4 6.836 5.37 1.89 31.5 49.9 13 2.15 2.7 1.38 6.16
L70x70 6 8.5 4 8.127 6.38 1.93 37.1 58.9 15.3 2.14 2.69 1.37 7.33
L70x70 7 8.5 4 9.396 7.38 1.97 42.5 67.4 17.6 2.13 2.68 1.37 8.46
L75x75 6 8.5 4 8.727 6.85 2.06 46.1 73.2 19 2.3 2.9 1.48 8.47
L75x75 9 8.5 6 12.69 9.96 2.17 64.4 102 26.7 2.25 2.84 1.45 12.1
L75x75 12 8.5 6 16.56 13 2.29 81.9 129 34.5 2.22 2.79 1.44 15.7
L80x80 6 8.5 4 9.327 7.32 2.18 56.4 89.6 23.2 2.46 3.1 1.58 9.7
L80x80 7 8.5 4 10.797 8.48 2.23 64.2 102.4 26.8 2.44 3.08 1.58 11.12
L80x80 8 8.5 4 12.25 9.61 2.26 72.8 116 30 2.44 3.07 1.57 12.7
L90x90 6 10 5 10.55 8.28 2.42 80.7 128 33.4 2.77 3.48 1.78 12.3
L90x90 7 10 5 12.22 9.59 2.46 93 148 38.3 2.76 3.48 1.77 14.2
L90x90 8 10 7 13.764 10.8 2.5 104 165 42.8 2.74 3.46 1.76 16
L90x90 9 10 7 15.394 12.1 2.54 114 182 47.3 2.72 3.44 1.75 17.65
L90x90 10 10 7 17 13.3 2.57 125 199 51.7 2.71 3.42 1.74 19.5
L90x90 13 10 7 21.71 17 2.69 156 248 65.3 2.68 3.38 1.73 24.8
L100x100 7 10 5 13.62 10.7 2.71 129 205 53.2 3.08 3.88 1.98 17.7
L100x100 8 10 8 15.36 12.1 2.75 144 229 59.4 3.06 3.86 1.97 19.86
L100x100 9 10 7 17.19 13.5 2.78 159 253 65.4 3.04 3.84 1.95 22
L100x100 10 10 7 19 14.9 2.82 175 278 72 3.04 3.83 1.95 24.4
L100x100 12 10 7 22.56 17.7 2.9 205 325 84.7 3.01 3.8 1.94 28.9
L100x100 13 10 7 24.31 19.1 2.94 220 348 91.1 3 3.78 1.94 31.1
L120x120 8 12 5 18.76 14.7 3.24 258 410 106 3.71 4.67 2.38 29.5
L120x120 10 12 5 23.2 18.2 3.33 316 501 130 3.69 4.65 2.37 36.4
L120x120 12 12 5 27.56 21.6 3.41 370 588 153 3.67 4.62 2.35 43.1
L120x120 15 12 5 33.95 26.7 3.52 447 709 186 3.63 4.57 2.34 52.8
L120x120 18 12 5 40.16 31.5 3.64 519 820 218 3.6 4.52 2.33 62.1
L130x130 9 12 6 22.74 17.9 3.53 366 583 150 4.01 5.06 2.57 38.7
L130x130 10 12 6 25.16 19.7 3.57 403 641 165 4 5.05 2.56 42.8
L130x130 12 12 8.5 29.76 23.4 3.64 467 743 192 3.96 5 2.54 49.9
L130x130 15 12 8.5 36.75 28.8 3.76 568 902 234 3.93 4.95 2.53 61.5
L150x150 10 14 7 29.21 22.9 4.06 627 997 258 4.63 5.84 2.97 57.3
L150x150 12 14 7 34.77 27.3 4.14 740 1,180 304 4.61 5.82 2.96 68
L150x150 15 14 10 42.74 33.6 4.24 888 1,140 365 4.56 5.75 2.92 82.6
L150x150 18 14 10 50.75 39.8 4.36 1,040 1,651 430 4.53 5.7 2.91 97.8
L150x150 19 14 10 53.38 41.9 4.4 1,090 1,730 451 4.52 5.69 2.91 103
L150x150 20 14 10 55.99 44 4.44 1,137 1,802 472 4.51 5.67 2.9 108
L175x175 12 15 11 40.52 31.8 4.73 1,170 1,860 480 5.38 6.78 3.44 91.8
L175x175 15 15 11 50.21 39.4 4.85 1,440 2,290 589 5.35 6.75 3.42 114
L200x200 15 17 12 57.75 45.3 5.46 2,180 3,470 891 6.14 7.75 3.93 150
L200x200 16 17 12 61.44 48.2 5.51 2,311 3,677 945 6.13 7.74 3.92 159
L200x200 18 17 12 68.76 54 5.59 2,570 4,088 1,052 6.11 7.71 3.91 178
L200x200 20 17 12 76 59.7 5.67 2,820 4,490 1,160 6.09 7.68 3.9 197
L200x200 24 17 12 90.24 70.8 5.82 3,302 5,242 1,363 6.05 7.62 3.89 233
L200x200 25 17 12 93.75 73.6 5.86 3,420 5,420 1,410 6.04 7.61 3.88 242
L200x200 26 17 12 97.24 76.3 5.9 3,532 5,601 1,464 6.03 7.59 3.88 251
L250x250 25 24 12 119.4 93.7 7.1 6,950 11,100 2,860 7.63 9.62 4.9 388
L250x250 35 24 18 162.6 128 7.45 9,110 14,400 3,790 7.49 9.42 4.83 519
    1.   Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng:
Mác thép Giới hạn chảy δc (MPa) ≥ Độ bền kéo δb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 108o
(1) (2) r bán kính mặt trong
Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dày hoặc đường kính (mm) δ (%) a độ dài hoặc đường kính
  ≤ 16 > 16 > 40    
SS330  205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5 26 r = 0.5a
> 5 21
~ 16  
16 ~ 26
50  
> 40 28
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25 r = 0.5a
30
SS400  245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5 21 r = 1.5a
> 5 17
~ 16  
16 ~ 21
50  
> 40 23
Thanh, góc ≤ 25 20 r = 1.5a
> 25 24
SS490  280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5 19 r = 2.0a
> 5 15
~ 16  
16 ~ 19
50  
> 40 21
Thanh, góc ≤ 25 18 r = 2.0a
> 25 21
SS540 400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5 16 r = 2.0a
> 5 13
~ 16  
16 ~ 17
50  
> 40  
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25 13 r = 2.0a
> 25 17
(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗii tăng chiều dày 25mm, độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

2. Cơ tính thép kết cấu hàn:
Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Chiều dày  (mm) Chiều dày (mm) Chiều dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A 245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5 23 -
SM400B  5 ~ 16 18 ≥ 27
16 ~ 50 22  
SM400C - - > 40 24 ≥ 47
SM 490A 325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5 22 ≥ 27
SM 490B  5 ~ 16 17
16 ~ 50 21
SM 490C - - > 40 23 ≥ 47
SM490YA 365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5 19 -
SM490YB   5 ~ 16 15
16 ~ 50 19
> 40 21 ≥ 27
SM520B 365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5 19  
SM520C   5 ~ 16 15 ≥ 27
16 ~ 50 19  
> 40 21 ≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16 19 ≥ 47
> 16 26 (-50C)
> 20 20  

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

 

Mác thép Mác cũ C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Điều kiện kèm theo
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]          
 
Kết cấu thép độ dày (mm)
 
 
 
SS330 S34 - - - 0.05 0.05  
SS400 S41 - - - 0.05 0.05  
SS490 SS50 - - - 0.05 0.05  
SS540 SS55 ≤ 0.30 - 1.6 0.04 0.04  
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]         ≤ 50
SM400A SM41A ≤ 0.23 - ≥ 2.5 X C 0.035 0.035 >50  ~ 200
≤ 0.25 - ≥ 2.5 X C 0.035 0.035  
SM400B SM 41B ≤ 0.20 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 >50  ~ 200
SM400C SMC ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 1.4 0.035 0.035 ≤ 100
SM490A SM50A ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490B SM50B ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
    ≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490C SM50C ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YA SM50YA ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YB SM50YB ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520B SM53B ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520C SM53C ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM570(1) SM58 ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

 

quay lại