Sản phẩm

của chúng tôi

Các mặt hàng của chúng tôi đa dạng từ các loai thép phục vụ cho công nghiệp từ xây lắp đến đóng tàu như thép tấm, thép hình, thép góc, thép đặc…đến các loại thép chuyên phục vụ cho các công trình xây dựng như thép cây (thanh vằn), thép dây, tôn màu, xà gồ các loại…

Thép hình I

Tiêu chuẩnGOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN
Chiều cao thân100 - 900mm
Chiều rộng cánh50 - 400mm
Chiều dài6000 - 18000mm
Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
QUY CÁCH THEO TIÊU CHUẨN NHẬT
HxB t1 t2 r1 r2 A W Ix Iy ix iy Zx Zy
I100x75 5 8 7 3.5 16.43 12.9 281 47.3 4.14 1.7 56.2 12.6
I125x75 5.5 9.5 9 4.5 20.45 16.1 538 57.5 5.13 1.68 86 15.3
I150x75 5.5 9.5 9 4.5 21.83 17.1 819 57.5 6.12 1.62 109 15.3
I150x125 8.5 14 13 6.5 46.15 36.2 1,760 385 6.18 2.89 235 61.6
I180x125 6 10 10 5 30.06 23.6 1,670 138 7.45 2.14 186 27.5
I200x100 7 10 10 5 33.06 26 2,170 138 8.11 2.05 217 27.7
I200x150 9 16 15 7.5 64.16 50.4 4,460 753 8.34 3.43 446 100
I250x125 7.5 12.5 12 6 48.79 38.3 5,180 337 10.3 2.63 414 53.9
I250x125 10 19 21 10.5 70.73 55.5 7,310 538 10.2 2.76 585 86
I300x150 8 13 12 6 61.58 48.3 9,480 588 12.4 3.09 632 78.4
I300x150 10 18.5 19 9.5 83.47 65.5 12,700 886 12.3 3.26 849 118
I300x150 11.5 22 23 11.5 97.88 76.8 14,700 1,080 12.2 3.32 978 143
I350x150 9 15 13 6.5 74.58 58.5 15,200 702 14.3 3.07 870 93.5
I350x150 12 24 25 12.5 111.1 87.2 22,400 1,180 14.2 3.26 1,280.00 158
I400x150 10 18 17 8.5 91.73 72 24,100 864 16.2 3.07 1,200.00 115
I400x150 12.5 25 27 13.5 122.1 95.8 31,700 1,240 16.1 3.18 1,580.00 165
I450x175 11 20 19 9.5 116.8 91.7 39,200 1,510 18.3 3.6 1,740.00 173
I450x175 13 26 27 13.5 146.1 115 48,800 2,020 18.3 3.72 2,170.00 231
I600x190 13 25 25 12.5 169.4 133 98,400 2,460 24.1 3.81 3,280.00 259
I600x190 16 35 38 19 224.5 176 130,000 3,540 24.1 3.97 4,330.00 373
  1.   Cơ tính của thép kết cấu Cacbon thông dụng:
Mác thép Giới hạn chảy δc (MPa) ≥ Độ bền kéo δb (MPa) Độ giãn dài ≥ Uốn cong 108o
(1) (2) r bán kính mặt trong
Chiều dày hoặc đường kính (mm) Chiều dày hoặc đường kính (mm) δ (%) a độ dài hoặc đường kính
  ≤ 16 > 16 > 40    
SS330  205 195 175 330 ~430 Tấm dẹt ≤ 5 26 r = 0.5a
> 5 21
~ 16  
16 ~ 26
50  
> 40 28
205 195 175 330 ~430 Thanh, góc ≤ 25 25 r = 0.5a
30
SS400  245 235 215 400 ~510 Tấm dẹt ≤ 5 21 r = 1.5a
> 5 17
~ 16  
16 ~ 21
50  
> 40 23
Thanh, góc ≤ 25 20 r = 1.5a
> 25 24
SS490  280 275 255 490 ~605 Tấm dẹt ≤ 5 19 r = 2.0a
> 5 15
~ 16  
16 ~ 19
50  
> 40 21
Thanh, góc ≤ 25 18 r = 2.0a
> 25 21
SS540 400 390 - 540 Tấm dẹt ≤ 5 16 r = 2.0a
> 5 13
~ 16  
16 ~ 17
50  
> 40  
400 390 - 540 Thanh, góc ≤ 25 13 r = 2.0a
> 25 17
(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.
(2)   Thép độ dày > 90mm, mỗii tăng chiều dày 25mm, độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

2. Cơ tính thép kết cấu hàn:
Mác thép Giới hạn chảy (MPa) ≥ Độ bền kéo Độ giãn dài ≥ Akv (0oC)/J
Chiều dày  (mm) Chiều dày (mm) Chiều dày (mm) δ (%)
<16 16 ~ 40 40 ~ 75 75 ~ 100 100 ~ 160 160 ~ 200 <100 100 ~ 200
SM400A 245 235 215 215 205 195 400 ~ 510 400 ~ 510 < 5 23 -
SM400B 5 ~ 16 18 ≥ 27
  16 ~ 50 22  
SM400C - - > 40 24 ≥ 47
SM 490A 325 315 295 295 228 275 490 ~ 610 490 ~ 610 <5 22 ≥ 27
SM 490B 5 ~ 16 17
  16 ~ 50 21
SM 490C - - > 40 23 ≥ 47
SM490YA 365 355 335 325 - - 490 ~ 610 - < 5 19 -
SM490YB 5 ~ 16 15
  16 ~ 50 19
  > 40 21 ≥ 27
SM520B 365 355 335 325 - - 520 - 640 - < 5 19  
SM520C 5 ~ 16 15 ≥ 27
  16 ~ 50 19  
  > 40 21 ≥ 47
SM 570 460 450 430 420 - - 570 - 720 - < 16 19 ≥ 47
> 16 26 (-50C)
> 20 20  

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

 

Mác thép Mác cũ C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Điều kiện kèm theo
Thép cacbon thông thường [JIS G3101 (1981)]       Kết cấu thép độ dày (mm)   
SS330 S34 - - - 0.05 0.05  
SS400 S41 - - - 0.05 0.05  
SS490 SS50 - - - 0.05 0.05  
SS540 SS55 ≤ 0.30 - 1.6 0.04 0.04  
Thép kết cấu hàn [JIS G3106 (1992)]     ≤ 50
SM400A SM41A ≤ 0.23 - ≥ 2.5 X C 0.035 0.035 >50  ~ 200
≤ 0.25 - ≥ 2.5 X C 0.035 0.035  
SM400B SM 41B ≤ 0.20 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.35 0.60 ~ 1.00 0.035 0.035 >50  ~ 200
SM400C SMC ≤ 0.18 ≤ 0.35 ≤ 1.4 0.035 0.035 ≤ 100
SM490A SM50A ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490B SM50B ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 50
    ≤ 0.22 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 > 50  ~ 200
SM490C SM50C ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YA SM50YA ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM490YB SM50YB ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520B SM53B ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM520C SM53C ≤ 0.20 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
SM570(1) SM58 ≤ 0.18 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.035 0.035 ≤ 100
(1) Hàm lượng cacbon (Ce) của mác thép SM570, chiều dày ≤ 50mm là ≤ 0.44%, từ 50 - 100mm ≤ 0.47%

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS. TS. Trần Văn Địch tr.291 - 294)

quay lại