Sản phẩm

của chúng tôi

Các mặt hàng của chúng tôi đa dạng từ các loai thép phục vụ cho công nghiệp từ xây lắp đến đóng tàu như thép tấm, thép hình, thép góc, thép đặc…đến các loại thép chuyên phục vụ cho các công trình xây dựng như thép cây (thanh vằn), thép dây, tôn màu, xà gồ các loại…

Thép Pomina

Thép thanh vằn: Mặt bên trên thanh thép có in hình trái táo nỗi và kích thước của sản phẩm từ D10mm – D 40mm. Mặt đối diện của thanh thép thể hiện, mác thép theo từng loại tiêu chuẩn.

Thép dây: Pomina đã sản xuất thép cuộn xây dựng với dấu hiệu nhận biết bằng chữ nỗi POMINA  trên bề mặt, khoảng cách giữa chữ nổi POMINA là 0.5m. Kích thước: đường kính bao gồm 6, 8, 10mm.

1. Quy cách thép cuộn, thép cây gân và tròn trơn:
Đường kính danh nghĩa Thép cuộn 6 8 10 - - - - - - - - - - -
Thép vằn - - 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32 36 40
Tròn trơn - - 10 12 14 16 18 20 22 25 28 32 - -
Thiết diện danh nghĩa (mm2) 28.27 50.27 78.54 113.1 153.9 201.1 254.5 314.2 380.1 490.9 615.8 804.2 962.1 1256.6
Đơn trọng (kg/m) 0.222 0.395 0.617 0.888 1.21 1.58 2 2.47 2.98 3.85 4.83 6.31 7.55 9.86

 

2. Mác thép và công dụng:
Loại thép Công dụng Tiêu chuẩn nhật bản Tiêu chuẩn tương đương
Mỹ Nga Việt Nam Anh
Thép cuộn Gia công SWRM10 - CT2 BCT 34  
Xây dựng SWRM20 - CT3 BCT 38  
Thép vằn Xây dựng SD295A A615/A615M CT4 BCT 51 BS 460B
SD345 CT5
SD390 CT6
SD490  
Thép tròn Xây dựng SR295   CT3 BCT 38  
Gia công SS400

(Trích nguồn catalogue Pomina)

Tiêu chuẩn Mác Thép Giới hạn chảy Giới hạn đứt Độ giãn dài Uốn công
(N/mm2 ) (N/mm) (%) Góc uốn (0) Bán kính gối uốn
JIS G 3505 SWRM10 - - - - -
SWRM20 - - - - -
JIS G 3121 SR 295 295 min 440 ~ 600 18 min (d>25mm) 180 1,5d (d ≤ 16)
20 min (d ≤ 25mm) 2d (d>16)
SD 295A 295 min 440 ~ 600 16 min (d>25mm) 180 1,5d (d ≤ 16)
18 min (d ≤ 25mm) 2d (d>16)
SD 345 345 ~ 440 490 min 18 min (d>25mm) 180 1,5d (d>16)
20 min (d ≤ 25mm) 2d (16
SD 390 390 ~ 510 560 min 16 min (d<25mm) 180 2,5d
18 min (d>25mm)
SD 490 490 ~ 625 620 min 12 min (d ≤ 25mm) 180 2.5d (d ≤ 25)
14 min (d ≥ 25mm) 3d (d>25)
JIS G 3101 SS 400 235 min 400 ~ 510 21 min 180 1,5d
ASTM A 615/ A615 M – 05a Gr 40 280 min 420 min 11 min (d=10) 180 1,75d (d ≤10)
12 min (d>10) 180 2,5d (d>16)
Gr 60 420 min 620 min 9 min (d ≤19) 180 1,75d (d ≤ 16)
8 min (19 180 2,5d (16
7 min (d>25) 180 3,5d (d > 25)
BS 4449 BS 460B 460 min 500 min 14 min Uốn đi 45o, uốn ngược 23o 2,5d (d ≤ 16)
3.5d (d>16)

(Trích nguồn catalogue Pomina)

1. Thép cuộn
Mác thép Thành phần hóa học(%)
C Si Mn P S Cu
(Theo JIS G 3505 – 2004)
SWRM 10 0.8 ~ 0.13 - 0.30 ~ 0.60 0.040 max 0.040 max -
SWRM 12 0.10 ~ 0.15 - 0.30 ~ 0.60 0.040 max 0.040 max -
(Theo JIS G 3503 -1980)
SWRY 11 0.09 max 0.03 max 0.35 ~ 0.65 0.020 max 0.023 max 0.20 max

 

2. Thép cây:
Mác thép Mác cũ Giới hạn chảy C Si Mn P S Hàm lượng cacbon tương đương
δ / ≥ MPa
SR235 SR24 235 - - - 0.05 0.05 -
SR295 SR30 295 - - - 0.05 0.05 -
SD295A SD30A 295 - - - 0.05 0.05 -
SD295B SD30B 295 ≤ 0.27 ≤ 0.55 ≤ 1.50 0.04 0.04 -
SD345 SD35 345 ≤ 0.27 ≤ 0.55 ≤ 1.60 0.04 0.04 C+Mn/6 ≤ 0.50
SD390 SD40 390 ≤ 0.29 ≤ 0.55 ≤ 1.80 0.04 0.04 C+Mn/6 ≤ 0.55
SD490 SD50 490 ≤ 0.32 ≤ 0.55 ≤ 1.80 0.04 0.04 C+Mn/6 ≤ 0.60

(Trích nguồn sổ tay xây dựng thép thế giới PGS.TS. Trần Văn Dịch tr.300 - 304)

quay lại